Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cain

/kein/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cain

/kein/

danh từ

  • kẻ giết anh em; kẻ sát nhân

thành ngữ

  1. to ralse Cain
    • (xem) raise
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Old Testament) Cain and Abel were the first children of Adam and Eve born after the Fall of Man; Cain killed Abel out of jealousy and was exiled by God

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...