cartoon
/kɑ:'tu:n/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4155
Nghĩa thường dùng
phim hoạt hình
danh từ
“The cartoon made everyone laugh.”Phim hoạt hình đã khiến mọi người cười.
Đồng nghĩa
animationcomiccaricature
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cartoon
/kɑ:'tu:n/
danh từ
- tranh đả kích, tranh biếm hoạ ((thường) về chính trị)
- trang tranh đả kích; trang tranh vui
- (hội họa) bản hình mẫu
động từ
- vẽ tranh đả kích, vẽ tranh biếm hoạ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a humorous or satirical drawing published in a newspaper or magazine n. a film made by photographing a series of cartoon drawings to give the illusion of movement when projected in rapid sequence v. draw cartoons of