Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comic

/'kɔmik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5277

Nghĩa thường dùng

hài hước tính từ

“The comic book made me laugh.”Cuốn truyện tranh đã làm tôi cười.

Biến thể từ comics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comic

/'kɔmik/

tính từ

  • hài hước, khôi hài
    • a comic song: bài hát hài hước
    • comic strip: trang tranh chuyện vui (ở báo)
  • (thuộc) kịch vui
    • a comic writer: nhà soạn kịch vui

danh từ

  • (thông tục) diễn viên kịch vui
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo tranh chuyện vui
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or characteristic of comedy

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...