casio
/ˈkæsiˌoʊ/
Nghĩa thường dùng
thương hiệu điện tử
danh từ
“Casio is known for its calculators and watches.”Casio nổi tiếng với máy tính và đồng hồ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thương hiệu điện tử
ví dụ
Casio is known for its calculators and watches. — Casio nổi tiếng với máy tính và đồng hồ.