Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

casio

/ˈkæsiˌoʊ/

Nghĩa thường dùng

thương hiệu điện tử danh từ

“Casio is known for its calculators and watches.”Casio nổi tiếng với máy tính và đồng hồ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thương hiệu điện tử

ví dụ

Casio is known for its calculators and watches. — Casio nổi tiếng với máy tính và đồng hồ.

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...