Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

centrical

/'sentrik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

centrical

/'sentrik/

tính từ

  • (thuộc) chỗ chính giữa (thuộc) tung tâm; ở giữa, ở trung tâm
  • (sinh vật học) (thuộc) trung khu thần kinh
Định nghĩa tiếng Anh

s having or situated at or near a center

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...