Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surely

/'ʃuəli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2410

Nghĩa thường dùng

chắc chắn trạng từ

“Surely, you must have heard about the news.”Chắc chắn, bạn đã nghe về tin tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

surely

/'ʃuəli/

phó từ

  • chắc chắn
    • he knows full surely that: chắc chắn là anh ta biết điều ấy quá đi rồi
  • rõ ràng, không ngờ gì nữa
    • I have met you before: rõ ràng là tôi đã gặp anh trước rồi
  • nhất định rồi (trong câu trả lời)
    • You will come, won't you? - Surely: anh sẽ tới chứ? nhất định rồi!
Định nghĩa tiếng Anh

r. definitely or positively (`sure' is sometimes used informally for `surely')

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...