certify
/'sə:tifai/ IELTSCollins ★ phổ biến #7042
Nghĩa thường dùng
cấp chứng nhận, xác nhận đạt tiêu chuẩn
động từ
“The lab certifies that the product is safe to use.”Phòng thí nghiệm xác nhận rằng sản phẩm an toàn để sử dụng.
Biến thể từ
certified quá khứ phân từ
certifying hiện tại phân từ
certifies ngôi 3 số ít
certified quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
certify
/'sə:tifai/
động từ
- chứng nhận, nhận thực, chứng thực; cấp giấy chứng nhận
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảm bảo giá trị (một tấm séc)
- (y học) chứng nhận là mắc bệnh tinh thần
Định nghĩa tiếng Anh
v. guarantee payment on; of checks v. guarantee as meeting a certain standard v. declare legally insane