Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

certify

/'sə:tifai/ IELTSCollins ★ phổ biến #7042

Nghĩa thường dùng

cấp chứng nhận, xác nhận đạt tiêu chuẩn động từ

“The lab certifies that the product is safe to use.”Phòng thí nghiệm xác nhận rằng sản phẩm an toàn để sử dụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

certify

/'sə:tifai/

động từ

  • chứng nhận, nhận thực, chứng thực; cấp giấy chứng nhận
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảm bảo giá trị (một tấm séc)
  • (y học) chứng nhận là mắc bệnh tinh thần
Định nghĩa tiếng Anh

v. guarantee payment on; of checks v. guarantee as meeting a certain standard v. declare legally insane

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...