chancel
/'tʃɑ:nsəl/ phổ biến #32005
Biến thể từ
chancels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chancel
/'tʃɑ:nsəl/
danh từ
- (tôn giáo) thánh đường
Định nghĩa tiếng Anh
n. area around the altar of a church for the clergy and choir; often enclosed by a lattice or railing