Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cherish

/'tʃeriʃ/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8660

Nghĩa thường dùng

trân trọng, nâng niu, giữ gìn trong lòng động từ

“She cherishes the mentorship she received early on.”Cô ấy trân trọng sự hướng dẫn mà cô nhận được từ đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cherish

/'tʃeriʃ/

ngoại động từ

  • yêu mến, yêu thương, yêu dấu
    • to cherish one's children: thương yêu con cái
  • (nghĩa bóng) giữ trong lòng, nuôi ấp ủ
    • to cherish hopes: nuôi hy vọng
Định nghĩa tiếng Anh

v be fond of; be attached to

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...