cherish
/'tʃeriʃ/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8660
Nghĩa thường dùng
trân trọng, nâng niu, giữ gìn trong lòng
động từ
“She cherishes the mentorship she received early on.”Cô ấy trân trọng sự hướng dẫn mà cô nhận được từ đầu.
Biến thể từ
cherished quá khứ phân từ
cherished quá khứ
cherishes ngôi 3 số ít
cherishing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cherish
/'tʃeriʃ/
ngoại động từ
- yêu mến, yêu thương, yêu dấu
- to cherish one's children: thương yêu con cái
- (nghĩa bóng) giữ trong lòng, nuôi ấp ủ
- to cherish hopes: nuôi hy vọng
Định nghĩa tiếng Anh
v be fond of; be attached to