chicane
/ʃi'kein/
Biến thể từ
chicanes số nhiều
chicaning hiện tại phân từ
chicaned quá khứ
chicanes ngôi 3 số ít
chicaned quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chicane
/ʃi'kein/
danh từ
- mánh khoé (để) kiện tụng, mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện
- (đánh bài) sắp bài không có bài chủ (bài brit)
nội động từ
- dùng mánh khoé để kiện tụng
ngoại động từ
- lừa, lừa gạt
- to chicane someone into doing something: lừa ai làm việc gì
- to chicane someone out of something: lừa ai lấy vật gì
- cãi vặt về (chi tiết...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a bridge hand that is void of trumps n. a movable barrier used in motor racing; sometimes placed before a dangerous corner to reduce speed as cars pass in single file