chicanery
/ʃi'kenəri/ GRE phổ biến #29077
Nghĩa thường dùng
sự lừa gạt, mánh khóe
danh từ
“The lawyer was accused of chicanery.”Luật sư bị cáo buộc lừa gạt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chicanery
/ʃi'kenəri/
danh từ
- sự kiện nhau, sự cãi nhau, sự tranh nhau, sự gây gỗ
- mánh khoé (để) kiện tụng; mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện
Định nghĩa tiếng Anh
n the use of tricks to deceive someone (usually to extract money from them)