Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chicanery

/ʃi'kenəri/ GRE phổ biến #29077

Nghĩa thường dùng

sự lừa gạt, mánh khóe danh từ

“The lawyer was accused of chicanery.”Luật sư bị cáo buộc lừa gạt.

Trái nghĩa honestyintegrity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chicanery

/ʃi'kenəri/

danh từ

  • sự kiện nhau, sự cãi nhau, sự tranh nhau, sự gây gỗ
  • mánh khoé (để) kiện tụng; mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện
Định nghĩa tiếng Anh

n the use of tricks to deceive someone (usually to extract money from them)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...