chilling
/'tʃiliɳ/ Collins ★ phổ biến #8120
Nghĩa thường dùng
gây cảm giác lạnh gáy, sợ hãi
tính từ
“The movie has a chilling atmosphere.”Bộ phim có không khí lạnh gáy.
Biến thể từ
chilling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chilling
/'tʃiliɳ/
tính từ
- lạnh, làm ớn lạnh
- làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. provoking fear terror