Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chilling

/'tʃiliɳ/ Collins ★ phổ biến #8120

Nghĩa thường dùng

gây cảm giác lạnh gáy, sợ hãi tính từ

“The movie has a chilling atmosphere.”Bộ phim có không khí lạnh gáy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chilling

/'tʃiliɳ/

tính từ

  • lạnh, làm ớn lạnh
  • làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. provoking fear terror

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...