Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chromatin

/'kroumətin/ phổ biến #41604

Nghĩa thường dùng

chất liệu di truyền trong tế bào danh từ

“Chromatin plays a crucial role in gene regulation.”Chromatin đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh gen.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chromatin

/'kroumətin/

danh từ

  • (sinh vật học) chất nhiễm sắc, crômatin
Định nghĩa tiếng Anh

n. the readily stainable substance of a cell nucleus consisting of DNA and RNA and various proteins; during mitotic division it condenses into chromosomes

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...