chromatin
/'kroumətin/ phổ biến #41604
Nghĩa thường dùng
chất liệu di truyền trong tế bào
danh từ
“Chromatin plays a crucial role in gene regulation.”Chromatin đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh gen.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chromatin
/'kroumətin/
danh từ
- (sinh vật học) chất nhiễm sắc, crômatin
Định nghĩa tiếng Anh
n. the readily stainable substance of a cell nucleus consisting of DNA and RNA and various proteins; during mitotic division it condenses into chromosomes