chromosome
/'krouməsoum/ GRECollins ★ phổ biến #9960
Nghĩa thường dùng
Cấu trúc giống sợi mang thông tin di truyền.
danh từ
“Each human cell contains 23 pairs of chromosomes.”Mỗi tế bào người chứa 23 cặp nhiễm sắc thể.
Biến thể từ
chromosomes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chromosome
/'krouməsoum/
danh từ
- (sinh vật học) nhiễm thể, thể nhiễm sắc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a threadlike strand of DNA in the cell nucleus that carries the genes in a linear order