chunk
/tʃʌŋk/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4502
“chunked” là quá khứ phân từ của chunk — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
phần nhỏ hoặc nhóm của một cái gì đó
danh từ
“She divided the text into several chunks for easier understanding.”Cô ấy chia văn bản thành nhiều phần nhỏ để dễ hiểu hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chunk
//
- (Tech) mảng, khối, miếng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a substantial amount