lump
/lʌmp/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6139
Nghĩa thường dùng
U bướu
danh từ
“I found a lump on my arm and need to see a doctor.”Tôi thấy một u bướu trên cánh tay và cần đi gặp bác sĩ.
Biến thể từ
lumps số nhiều
lumped quá khứ phân từ
lumped quá khứ
lumping hiện tại phân từ
lumps ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lump
/lʌmp/
danh từ
- cục, tảng, miếng
- a lump of sugar: một cục đường
- a lump of clay: một cục đất sét
- lump sugar: đường miếng
- cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên
- a bad lump on the forehead: u ở trán
- cả mớ, toàn bộ, toàn thể
- in the lump: tính cả mớ, tính tất cả
- a lump sum: số tiền tính gộp cả lại; tiền mặt trả gọn
- người đần độn, người chậm chạp
thành ngữ
- to be a lump of selfishness
- đại ích kỷ
- to feel (have) a lump in one's throat
- cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại
ngoại động từ
- xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại
- coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc
nội động từ
- đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng
nội động từ
- (: along) kéo lê, lết đi
- (: down) ngồi phệt xuống
ngoại động từ
- chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay
- if you don't like it you will have to lump it: nếu anh không thích cái đó thì anh cũng phải chịu đựng vậy thôi; thích hay không thích thì anh cùng phải nhận thôi
Định nghĩa tiếng Anh
v. put together indiscriminately