Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

citizenship

/'sitiznʃip/ TOEFLCollins ★ phổ biến #4851

Nghĩa thường dùng

quyền công dân danh từ

“He applied for citizenship in the new country.”Anh ấy đã nộp đơn xin quyền công dân ở quốc gia mới.

Biến thể từ citizenships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

citizenship

/'sitiznʃip/

danh từ

  • tư cách công dân
  • quyền công dân
  • bổn phận công dân
Định nghĩa tiếng Anh

n. the status of a citizen with rights and duties n. conduct as a citizen

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...