citizenship
/'sitiznʃip/ TOEFLCollins ★ phổ biến #4851
Nghĩa thường dùng
quyền công dân
danh từ
“He applied for citizenship in the new country.”Anh ấy đã nộp đơn xin quyền công dân ở quốc gia mới.
Biến thể từ
citizenships số nhiều
Đồng nghĩa
nationalityresidencymembership
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
citizenship
/'sitiznʃip/
danh từ
- tư cách công dân
- quyền công dân
- bổn phận công dân
Định nghĩa tiếng Anh
n. the status of a citizen with rights and duties n. conduct as a citizen