Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

membership

/'membəʃip/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3085

Nghĩa thường dùng

tư cách thành viên danh từ

“He has a membership at the gym.”Anh ấy có thẻ thành viên ở phòng gym.

Biến thể từ memberships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

membership

/'membəʃip/

danh từ

  • tư cách hội viên, địa vị hội viên
    • a membership card: thẻ hội viên
  • số hội viên, toàn thể hội viên
    • this club has a large membership: số hội viên của câu lạc bộ này rất lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the body of members of an organization or group n. the state of being a member

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...