city center
Nghĩa thường dùng
“Your new apartment? Is it near the city center?”Căn hộ mới của bạn à? Nó có gần trung tâm thành phố không?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- trung tâm thành phố, khu vực trung tâm của một thành phố
- in the city center: ở trung tâm thành phố
- near the city center: gần trung tâm thành phố
- city center location: vị trí trung tâm thành phố