Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

city center

Nghĩa thường dùng

trung tâm thành phố, khu vực trung tâm của một thành phố cụm từ

“Your new apartment? Is it near the city center?”Căn hộ mới của bạn à? Nó có gần trung tâm thành phố không?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • trung tâm thành phố, khu vực trung tâm của một thành phố
    • in the city center: ở trung tâm thành phố
    • near the city center: gần trung tâm thành phố
    • city center location: vị trí trung tâm thành phố
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...