Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personal

/'pə:snl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #580

Nghĩa thường dùng

cá nhân tính từ

“This is my personal opinion.”Đây là ý kiến cá nhân của tôi.

Đồng nghĩa privateindividualown
Trái nghĩa publicgeneral
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

personal

/'pə:snl/

tính từ

  • cá nhân, tư, riêng
    • my personal opinion: ý kiến cá nhân tôi, ý kiến riêng tôi
    • this is personal to myself: đây là việc riêng của tôi
  • nói đến cá nhân, ám chỉ cá nhân, chỉ trích cá nhân
    • personal remarks: những nhận xét ám chỉ cá nhân; ai/

ngoại động từ

  • nhân cách hoá
  • là hiện thân của
Định nghĩa tiếng Anh

n. a short newspaper article about a particular person or group a. concerning or affecting a particular person or his or her private life and personality s. particular to a given individual a. of or arising from personality

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...