municipal
/mju:'nisipəl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4666
Nghĩa thường dùng
thuộc về thành phố
tính từ
“The municipal park is open to everyone.”Công viên thành phố mở cửa cho tất cả mọi người.
Biến thể từ
municipals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
municipal
/mju:'nisipəl/
tính từ
- (thuộc) thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã
- municipal council: hội đồng thành phố
- municipal government: chính quyền thành phố
thành ngữ
- minicipal law
- luật lệ riêng của một nước
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating or belonging to or characteristic of a municipality s. of or relating to the government of a municipality