Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clogg

/klɒɡ/

Nghĩa thường dùng

làm tắc, làm nghẽn động từ

“I think the vent on the dryer is clogged.”Tôi nghĩ lỗ thông hơi của máy sấy đang bị tắc.

Đồng nghĩa blockobstructjamcongest
Trái nghĩa clearunclog
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • làm tắc, làm nghẽn
    • clog up: làm tắc nghẽn
    • clog the drain: làm tắc cống
    • clogged with dirt: bị tắc vì bụi bẩn
  • bị tắc, bị nghẽn

danh từ

  • guốc (giày gỗ)
    • a pair of clogs: một đôi guốc
    • wear clogs: đi guốc
  • vật làm tắc, vật cản trở

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...