clothe
/klouð/ phổ biến #10775
“clothed” là quá khứ phân từ của clothe — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
clothed quá khứ phân từ
clothed quá khứ
clothes số nhiều
clothes ngôi 3 số ít
cloathing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clothe
/klouð/
ngoại động từ, clothed, (từ cổ,nghĩa cổ) clad
- mặc quần áo cho
- to clothe a child: mặc quần áo cho em bé
- phủ, che phủ
- the trees were clothed in silver frost: cây cối bị phủ sương giá bạc trắng
Định nghĩa tiếng Anh
v. cover as if with clothing