Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clothes

/klouðz/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1434

Nghĩa thường dùng

quần áo danh từ

“She bought new clothes for the summer.”Cô ấy mua quần áo mới cho mùa hè.

Biến thể từ clothes số nhiều
Đồng nghĩa garmentsattire
Trái nghĩa nakednessskin
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clothes

/klouðz/

danh từ số nhiều

  • quần áo
    • to put on clothes: mặc quần áo
    • to put off clothes: cởi quần áo
  • quần áo bẩn (để đem giặt)
Định nghĩa tiếng Anh

n clothing in general v provide with clothes or put clothes on v furnish with power or authority; of kings or emperors v cover as if with clothing

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...