clue
/klu:/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3331
Nghĩa thường dùng
manh mối, gợi ý
danh từ
“The title gave me a clue about what the article was going to discuss.”Tựa đề cho tôi một manh mối về nội dung bài báo sắp bàn.
Biến thể từ
clues số nhiều
clued quá khứ phân từ
clued quá khứ
cluing hiện tại phân từ
clues ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
hintindicationsign
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clue
/klu:/
danh từ
- đầu mối; manh mối
- to look for clues: lần đầu mối
- dòng tư tưởng; mạch câu chuyện
Định nghĩa tiếng Anh
n. evidence that helps to solve a problem v. roll into a ball