Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clue

/klu:/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3331

Nghĩa thường dùng

manh mối, gợi ý danh từ

“The title gave me a clue about what the article was going to discuss.”Tựa đề cho tôi một manh mối về nội dung bài báo sắp bàn.

Đồng nghĩa hintindicationsign
Trái nghĩa mysterypuzzle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clue

/klu:/

danh từ

  • đầu mối; manh mối
    • to look for clues: lần đầu mối
  • dòng tư tưởng; mạch câu chuyện
Định nghĩa tiếng Anh

n. evidence that helps to solve a problem v. roll into a ball

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...