mystery
/'mistəri/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2332
Nghĩa thường dùng
bí ẩn
danh từ
“The mystery of the missing book was solved.”Bí ẩn về cuốn sách bị mất đã được giải quyết.
Biến thể từ
mysteries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mystery
/'mistəri/
danh từ
- điều huyền bí, điều thần bí
- the mystery of nature: điều huyền bí của toạ vật
- bí mật, điều bí ẩn
- to make a mystery of something: coi cái gì là một điều bí mật
- (số nhiều) (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, nghi thức bí truyền
- kịch tôn giáo (thời Trung cổ)
- tiểu thuyết thần bí; truyện trinh thám
Định nghĩa tiếng Anh
n. something that baffles understanding and cannot be explained n. a story about a crime (usually murder) presented as a novel or play or movie