Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #759

sign

/sain/

danh từ

  • dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
    • sign of the cross: dấu thánh giá
    • chemical sign: ký hiệu hoá học
    • to talk by signs: nói bằng hiệu
    • the signs and the countersigns: hiệu hỏi và hiệu đáp, mật hiệu (của một tổ chức)
  • dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm
    • signs of the times: dấu hiệu biểu hiện xu hướng của tình hình
    • violence is a signof weakness: bạo lực là biểu hiến sự yếu
    • to give a book in sign of friendship: tặng một quyển sách để thể hiện tình hữu nghị
  • (y học) triệu chứng
  • dấu vết (thú săn...)
  • biển hàng
  • ước hiệu
    • deaf-and-dumb signs: ước hiệu của người câm điếc

thành ngữ

  1. to do sings and wonders
    • gọi gió làm mưa, hô phong hoán vũ
  2. to make no sign
    • đường như là chết
    • không phản ứng gì

động từ

  • đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu
  • ký tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu
    • to sign a contract: ký một hợp đồng
    • he signs au usual with a red star: anh ấy vẫn thường vẽ một ngôi sao đỏ làm ký hiệu
  • ra hiệu, làm hiệu
    • to sign assent: ra hiệu đồng ý
    • to sign to someone to do something: ra hiệu cho ai làm việc gì

thành ngữ

  1. to sign away
    • nhường (tài sản cho ai) bằng chứng thư
  2. to sign on
    • ký giao kỳ làm gì (cho ai); đưa giao kèo cho (ai) ký nhận làm gì cho mình
  3. to sign off
    • ngừng (phát thanh)
    • (thông tục) ngừng nói, thoi nói chuyện
  4. to sign up (Mỹ)
    • (như) to sign on
    • đăng tên nhập ngũ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a perceptible indication of something not immediately apparent (as a visible clue that something has happened)\nn. a public display of a message\nn. (medicine) any objective evidence of the presence of a disorder or disease\nn. a gesture that is part of a sign language

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...