sign
/sain/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #759
Nghĩa thường dùng
biển hiệu
danh từ
“Look at the sign.”Nhìn vào biển hiệu.
Biến thể từ
signs số nhiều
signed quá khứ phân từ
signed quá khứ
signing hiện tại phân từ
signs ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
indicationsymbolsignalmark
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sign
/sain/
danh từ
- dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
- sign of the cross: dấu thánh giá
- chemical sign: ký hiệu hoá học
- to talk by signs: nói bằng hiệu
- the signs and the countersigns: hiệu hỏi và hiệu đáp, mật hiệu (của một tổ chức)
- dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm
- signs of the times: dấu hiệu biểu hiện xu hướng của tình hình
- violence is a signof weakness: bạo lực là biểu hiến sự yếu
- to give a book in sign of friendship: tặng một quyển sách để thể hiện tình hữu nghị
- (y học) triệu chứng
- dấu vết (thú săn...)
- biển hàng
- ước hiệu
- deaf-and-dumb signs: ước hiệu của người câm điếc
thành ngữ
- to do sings and wonders
- gọi gió làm mưa, hô phong hoán vũ
- to make no sign
- đường như là chết
- không phản ứng gì
động từ
- đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu
- ký tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu
- to sign a contract: ký một hợp đồng
- he signs au usual with a red star: anh ấy vẫn thường vẽ một ngôi sao đỏ làm ký hiệu
- ra hiệu, làm hiệu
- to sign assent: ra hiệu đồng ý
- to sign to someone to do something: ra hiệu cho ai làm việc gì
thành ngữ
- to sign away
- nhường (tài sản cho ai) bằng chứng thư
- to sign on
- ký giao kỳ làm gì (cho ai); đưa giao kèo cho (ai) ký nhận làm gì cho mình
- to sign off
- ngừng (phát thanh)
- (thông tục) ngừng nói, thoi nói chuyện
- to sign up (Mỹ)
- (như) to sign on
- đăng tên nhập ngũ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a perceptible indication of something not immediately apparent (as a visible clue that something has happened) n. a public display of a message n. (medicine) any objective evidence of the presence of a disorder or disease n. a gesture that is part of a sign language