Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

puzzle

/'pʌzl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4255

Nghĩa thường dùng

trò chơi ghép hình danh từ

“She enjoys solving puzzles in her free time.”Cô ấy thích giải các trò chơi ghép hình trong thời gian rảnh.

Trái nghĩa solutionclarity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

puzzle

/'pʌzl/

danh từ

  • sự bối rối, sự khó xử
  • vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải
  • trò chơi đố; câu đố
    • a Chinese puzzle: câu đố rắc rối; vấn đề rắc rối khó giải quyết

ngoại động từ

  • làm bối rối, làm khó xử
    • to puzzle about (over) a problem: bối rối về một vấn đề, khó xử về một vấn đề

thành ngữ

  1. to puzzule out
    • giải đáp được (câu đố, bài toán hắc búa...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a particularly baffling problem that is said to have a correct solution n. a game that tests your ingenuity v. be uncertain about; think about without fully understanding or being able to decide

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...