Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5145

clutch

/klʌtʃ/

danh từ

  • ổ trứng ấp
  • ổ gà con
  • sự giật lấy, sự chộp lấy
    • to make a clutch at something: giật lấy cái gì
  • sự nắm chặt, sự giữ chặt
  • ((thường) số nhiều) vuốt, nanh vuốt
    • to get into someone's clutches: mắc vào nanh vuốt ai; mắc vào tay ai
    • to get out of someone's clutches: thoát khỏi nanh vuốt của ai
    • to be in the clutch of fute: do số mệnh định đoạt
  • (kỹ thuật) khớp; khớp ly hợp
    • cone clutch: khớp ly, hợp côn

động từ

  • giật, chộp, bắt lấy
  • bám chặt, nắm chặt, giữ chặt
    • to clutch at something: nắm chặt cái gì

thành ngữ

  1. a drowning man will clutch at a straw
    • sắp chết đuối thì vớ được cọng rơm cũng bám lấy
Đồng nghĩa graspholdgrip
Trái nghĩa releaselet go
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tense critical situation\nn. a number of birds hatched at the same time\nn. a pedal or lever that engages or disengages a rotating shaft and a driving mechanism\nn. a coupling that connects or disconnects driving and driven parts of a driving mechanism

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...