grip
/grip/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3694
Nghĩa thường dùng
nắm chặt
động từ
“He had a firm grip on the steering wheel.”Anh ấy nắm chặt vô lăng.
Biến thể từ
gripped quá khứ
grips số nhiều
gripping hiện tại phân từ
gripped quá khứ phân từ
grips ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grip
/grip/
danh từ
- rãnh nhỏ, mương nhỏ
- sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp
- to keep a tigh grip on one's horse: kẹp chặt lấy mình ngựa
- in the grip of poverty: trong sự o ép của cảnh nghèo
- sự thu hút (sự chú ý)
- to lose one's grip on one's audience: không thu hút được sự chú ý của người nghe nữa
- sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu
- to have a good grip of a problem: nắm vững vấn đề
- to have a good grip of the situation: am hiểu tình hình
- tay phanh (xe cộ), tay hãm (máy móc...)
- báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng)
- kìm, kẹp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) gripsack
thành ngữ
- to be at grips
- giáp lá cà; ở thế ghì chặt (quyền Anh)
- to come to grips
- đánh giáp lá cà; ghì chặt (quyền Anh)
ngoại động từ
- nắm chặt, ôm chặt, kẹp chặt
- to grip something in a vice: kẹp chặt vật gì vào êtô
- thu hút (sự chú ý)
- the speaker grip ed the attention of his audience: diễn giả thu hút được sự chú ý của người nghe
- nắm vững (kiến thức...)
nội động từ
- kép chặt; ăn (phanh)
- the brakes did not grip: phanh không ăn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the friction between a body and the surface on which it moves (as between an automobile tire and the road) n. worker who moves the camera around while a film or television show is being made n. an intellectual hold or understanding v. hold fast or firmly