clutter
/'klʌtə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12119
Nghĩa thường dùng
sự bừa bộn, lộn xộn
danh từ
“There's clutter everywhere.”Có sự bừa bộn khắp nơi.
Biến thể từ
cluttered quá khứ phân từ
cluttering hiện tại phân từ
cluttered quá khứ
clutters ngôi 3 số ít
clutters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clutter
/'klʌtə/
danh từ
- tiếng ồn ào huyên náo
- sự lộn xộn, sự hỗn loạn
- to be in a clutter: mất trật tự, lôn xộn
- sự mất bình tĩnh
ngoại động từ
- ((thường) : up) làm bừa bộn, làm lộn xộn
- a desk cluttered up with books and paper: bàn bừa bộn những sách và giấy
- cản trở, làm tắc nghẽn (đường sá)
- to clutter traffic: cản trở sự đi lại
nội động từ
- quấy phá; làm ồn ào huyên náo; làm hỗn loạn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a confused multitude of things n. unwanted echoes that interfere with the observation of signals on a radar screen v. fill a space in a disorderly way