Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #12119

clutter

/'klʌtə/

danh từ

  • tiếng ồn ào huyên náo
  • sự lộn xộn, sự hỗn loạn
    • to be in a clutter: mất trật tự, lôn xộn
  • sự mất bình tĩnh

ngoại động từ

  • ((thường) : up) làm bừa bộn, làm lộn xộn
    • a desk cluttered up with books and paper: bàn bừa bộn những sách và giấy
  • cản trở, làm tắc nghẽn (đường sá)
    • to clutter traffic: cản trở sự đi lại

nội động từ

  • quấy phá; làm ồn ào huyên náo; làm hỗn loạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a confused multitude of things\nn. unwanted echoes that interfere with the observation of signals on a radar screen\nv. fill a space in a disorderly way

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...