clutter
/'klʌtə/
danh từ
- tiếng ồn ào huyên náo
- sự lộn xộn, sự hỗn loạn
- to be in a clutter: mất trật tự, lôn xộn
- sự mất bình tĩnh
ngoại động từ
- ((thường) : up) làm bừa bộn, làm lộn xộn
- a desk cluttered up with books and paper: bàn bừa bộn những sách và giấy
- cản trở, làm tắc nghẽn (đường sá)
- to clutter traffic: cản trở sự đi lại
nội động từ
- quấy phá; làm ồn ào huyên náo; làm hỗn loạn
Biến thể từ
cluttered quá khứ phân từ
cluttering hiện tại phân từ
cluttered quá khứ
clutters ngôi 3 số ít
clutters số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a confused multitude of things\nn. unwanted echoes that interfere with the observation of signals on a radar screen\nv. fill a space in a disorderly way