Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clutter

/'klʌtə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12119

Nghĩa thường dùng

sự bừa bộn, lộn xộn danh từ

“There's clutter everywhere.”Có sự bừa bộn khắp nơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clutter

/'klʌtə/

danh từ

  • tiếng ồn ào huyên náo
  • sự lộn xộn, sự hỗn loạn
    • to be in a clutter: mất trật tự, lôn xộn
  • sự mất bình tĩnh

ngoại động từ

  • ((thường) : up) làm bừa bộn, làm lộn xộn
    • a desk cluttered up with books and paper: bàn bừa bộn những sách và giấy
  • cản trở, làm tắc nghẽn (đường sá)
    • to clutter traffic: cản trở sự đi lại

nội động từ

  • quấy phá; làm ồn ào huyên náo; làm hỗn loạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a confused multitude of things n. unwanted echoes that interfere with the observation of signals on a radar screen v. fill a space in a disorderly way

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...