coincide
/,kouin'said/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6656
Nghĩa thường dùng
trùng hợp
động từ
“Their interests coincide on many issues.”Lợi ích của họ trùng hợp về nhiều vấn đề.
Biến thể từ
coincided quá khứ
coincides ngôi 3 số ít
coinciding hiện tại phân từ
coincided quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coincide
/,kouin'said/
nội động từ
- trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau)
- xảy ra đồng thời; trùng với
- hợp nhau (ý kiến, sở thích...)
- đồng ý với nhau
Định nghĩa tiếng Anh
v. go with, fall together v. be the same