Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coincide

/,kouin'said/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6656

Nghĩa thường dùng

trùng hợp động từ

“Their interests coincide on many issues.”Lợi ích của họ trùng hợp về nhiều vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coincide

/,kouin'said/

nội động từ

  • trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau)
  • xảy ra đồng thời; trùng với
  • hợp nhau (ý kiến, sở thích...)
  • đồng ý với nhau
Định nghĩa tiếng Anh

v. go with, fall together v. be the same

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...