Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #808

fail

/feil/

danh từ

  • sự hỏng thi
  • người thi hỏng

thành ngữ

  1. without fail
    • chắc chắn, nhất định

nội động từ

  • không nhớ, quên
    • don't fail to let me know: thế nào anh cũng nhớ tin cho tôi biết
  • yếu dần, mất dần, tàn dần
  • không đúng, sai
    • the prophecy failed: lời tiên đoán sai
  • thiếu
    • to fail in respect for someone: thiếu sự kính trọng đối với ai
  • không thành công, thất bại
  • trượt, hỏng thi
  • bị phá sản
  • không làm tròn, không đạt
    • to fail in one's duty: không làm tròn nhiệm vụ
    • to fail of one's purposes: không đạt mục đích
  • hỏng, không chạy nữa

ngoại động từ

  • thiếu, không đủ
    • time would fail me to tell: tôi sẽ không đủ thời giờ để nói
    • words fail me: tôi không đủ lời để nói hết được, tôi không thể tả hết được
    • the wind failed us: (thuyền) chúng ta hết gió
  • thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai)
    • his memory fails him: trí nhớ của anh ta kém lắm rồi
  • đánh trượt (một thí sinh)
Đồng nghĩa flunkmiss
Trái nghĩa passsucceed
Định nghĩa tiếng Anh

v. fail to do something; leave something undone\nv. be unsuccessful\nv. disappoint, prove undependable to; abandon, forsake\nv. stop operating or functioning

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...