Từ điển Anh–Việt

112,402 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3074

strengthen

/'streɳθən/

ngoại động từ

  • làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố
    • to strengthen the leadership: củng cố lãnh đạo

nội động từ

  • trở nên mạnh; trở nên vững chắc

thành ngữ

  1. to strengthen someone's hands
    • khuyến khích ai thẳng tay hơn nữa
Định nghĩa tiếng Anh

v. make strong or stronger\nv. gain strength

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...