Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assembly

/ə'sembli/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #3965

Nghĩa thường dùng

lắp ráp danh từ

“The assembly was quick.”Việc lắp ráp rất nhanh.

Biến thể từ assemblies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assembly

/ə'sembli/

danh từ

  • cuộc họp
  • hội đồng
    • the national assembly: quốc hội
  • hội nghị lập pháp; (Mỹ) hội đồng lập pháp (ở một số bang)
  • (quân sự) tiếng kèn tập hợp
  • (kỹ thuật) sự lắp ráp; bộ phận lắp ráp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a group of machine parts that fit together to form a self-contained unit n. a group of persons who are gathered together for a common purpose n. a unit consisting of components that have been fitted together n. the social act of assembling

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...