colonisation
/,kɔlənai'zeiʃən/
Nghĩa thường dùng
hành động lập thuộc địa
danh từ
“The colonisation of Australia had a significant impact on the indigenous population.”Việc thuộc địa hóa Australia đã có ảnh hưởng lớn đến dân số bản địa.
Đồng nghĩa
settlementhabitationoccupation
Trái nghĩa
abandonmentevacuation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
colonisation
//
* danh từ- sự chiếm làm thuộc địa, sự thực dân hoá
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of colonizing; the establishment of colonies