Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colonisation

/,kɔlənai'zeiʃən/

Nghĩa thường dùng

hành động lập thuộc địa danh từ

“The colonisation of Australia had a significant impact on the indigenous population.”Việc thuộc địa hóa Australia đã có ảnh hưởng lớn đến dân số bản địa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

colonisation

//

* danh từ
  • sự chiếm làm thuộc địa, sự thực dân hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of colonizing; the establishment of colonies

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...