communicative
/kə'mju:nikətiv/ phổ biến #15428
Nghĩa thường dùng
cởi mở, truyền thông
tính từ
“She is very active and communicative with colleagues.”Cô ấy rất năng động và cởi mở với đồng nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
communicative
/kə'mju:nikətiv/
tính từ
- dễ truyền đi; hay lan truyền
- cởi mở, hay thổ lộ tâm sự; thích chuyện trò
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to communication a. able or tending to communicate