Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

communicative

/kə'mju:nikətiv/ phổ biến #15428

Nghĩa thường dùng

cởi mở, truyền thông tính từ

“She is very active and communicative with colleagues.”Cô ấy rất năng động và cởi mở với đồng nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

communicative

/kə'mju:nikətiv/

tính từ

  • dễ truyền đi; hay lan truyền
  • cởi mở, hay thổ lộ tâm sự; thích chuyện trò
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to communication a. able or tending to communicate

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...