compassionate
/kəm'pæʃənit/ GRECollins ★ phổ biến #7812
Nghĩa thường dùng
có lòng trắc ẩn, biết thông cảm
tính từ
“She is a compassionate nurse.”Cô ấy là một y tá giàu lòng trắc ẩn.
Biến thể từ
compassionating hiện tại phân từ
compassionated quá khứ
compassionates ngôi 3 số ít
compassionated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
compassionate
/kəm'pæʃənit/
tính từ
- thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn
thành ngữ
- compassionate allowance
- trợ cấp ngoài chế độ
- compassionate leave
- phép nghỉ cho vì thương tình
ngoại động từ
- thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn
Định nghĩa tiếng Anh
a. showing or having compassion