Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

competence

/'kɔmpitəns/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5191

Nghĩa thường dùng

năng lực, khả năng danh từ

“The manager assessed each employee's core competence.”Người quản lý đánh giá năng lực cốt lõi của từng nhân viên.

Biến thể từ competences số nhiều
Đồng nghĩa abilityskillproficiency
Trái nghĩa incompetenceineptitude
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

competence

/'kɔmpitəns/

danh từ

  • năng lực, khả năng
    • to have no competence for a task: không có đủ khả năng làm việc gì
  • tiền thu nhập đủ để sống sung túc
    • to have no more than a competence: cũng chỉ kiếm đủ sống sung túc
  • (pháp lý) thẩm quyền
    • this does not fall within the competence of the cow!: việc này không thuộc thẩm quyền của toà
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being adequately or well qualified physically and intellectually

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...