Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5191

competence

/'kɔmpitəns/

danh từ

  • năng lực, khả năng
    • to have no competence for a task: không có đủ khả năng làm việc gì
  • tiền thu nhập đủ để sống sung túc
    • to have no more than a competence: cũng chỉ kiếm đủ sống sung túc
  • (pháp lý) thẩm quyền
    • this does not fall within the competence of the cow!: việc này không thuộc thẩm quyền của toà
Biến thể từ competences số nhiều
Đồng nghĩa abilityskillproficiency
Trái nghĩa incompetenceineptitude
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being adequately or well qualified physically and intellectually

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...