competent
/'kɔmpitənt/
tính từ
- có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi
- is he competent for that sort of work?: hắn ta có đủ khả năng làm công việc đó không?
- (pháp lý) có thẩm quyền
- this shall be put before the competent court: việc đó sẽ được đưa ra trước toà án có thẩm quyền giải quyết
- có thể cho phép được, tuỳ ý
- it was competent to him to refuse: tuỳ ý nó muốn từ chối cũng được
Định nghĩa tiếng Anh
a. properly or sufficiently qualified or capable or efficient\ns. adequate for the purpose\na. legally qualified or sufficient