Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #5797

competent

/'kɔmpitənt/

tính từ

  • có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi
    • is he competent for that sort of work?: hắn ta có đủ khả năng làm công việc đó không?
  • (pháp lý) có thẩm quyền
    • this shall be put before the competent court: việc đó sẽ được đưa ra trước toà án có thẩm quyền giải quyết
  • có thể cho phép được, tuỳ ý
    • it was competent to him to refuse: tuỳ ý nó muốn từ chối cũng được
Định nghĩa tiếng Anh

a. properly or sufficiently qualified or capable or efficient\ns. adequate for the purpose\na. legally qualified or sufficient

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...