Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

competent

/'kɔmpitənt/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5797

Nghĩa thường dùng

có năng lực, thành thạo tính từ

“She is a competent manager who leads her team well.”Cô ấy là một quản lý có năng lực, dẫn dắt đội ngũ của mình tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

competent

/'kɔmpitənt/

tính từ

  • có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi
    • is he competent for that sort of work?: hắn ta có đủ khả năng làm công việc đó không?
  • (pháp lý) có thẩm quyền
    • this shall be put before the competent court: việc đó sẽ được đưa ra trước toà án có thẩm quyền giải quyết
  • có thể cho phép được, tuỳ ý
    • it was competent to him to refuse: tuỳ ý nó muốn từ chối cũng được
Định nghĩa tiếng Anh

a. properly or sufficiently qualified or capable or efficient s. adequate for the purpose a. legally qualified or sufficient

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...