Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complicate

/'kɔmplikeit/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★ phổ biến #5983

Nghĩa thường dùng

làm phức tạp, làm rắc rối động từ

“The new regulations will complicate the process.”Các quy định mới sẽ làm phức tạp quá trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

complicate

/'kɔmplikeit/

ngoại động từ

  • làm phức tạp, làm rắc rối
    • to complicate matters: làm cho vấn đề phức tạp
Định nghĩa tiếng Anh

v. make more complicated v. make more complex, intricate, or richer

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...