complicate
/'kɔmplikeit/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★ phổ biến #5983
Nghĩa thường dùng
làm phức tạp, làm rắc rối
động từ
“The new regulations will complicate the process.”Các quy định mới sẽ làm phức tạp quá trình.
Biến thể từ
complicated quá khứ phân từ
complicates ngôi 3 số ít
complicated quá khứ
complicating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
complicate
/'kɔmplikeit/
ngoại động từ
- làm phức tạp, làm rắc rối
- to complicate matters: làm cho vấn đề phức tạp
Định nghĩa tiếng Anh
v. make more complicated v. make more complex, intricate, or richer