Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compulsion

/kəm'pʌlʃn/ GRECollins ★ phổ biến #12079

Nghĩa thường dùng

sự ép buộc, sự cưỡng bách danh từ

“He felt a compulsion to help others in need.”Anh ấy cảm thấy một sự ép buộc phải giúp đỡ những người cần.

Biến thể từ compulsions số nhiều
Đồng nghĩa urgeimpulsedrive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compulsion

/kəm'pʌlʃn/

danh từ

  • sự ép buộc, sự cưỡng bách
    • under (upon) compulsion: vì ép buộc, do cưỡng bách
Định nghĩa tiếng Anh

n. an urge to do or say something that might be better left undone or unsaid n. an irrational motive for performing trivial or repetitive actions, even against your will n. using force to cause something to occur

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...