choice
/tʃɔis/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #630
Nghĩa thường dùng
sự lựa chọn
danh từ
“You have a choice.”Bạn có một sự lựa chọn.
Biến thể từ
choices số nhiều
Đồng nghĩa
optionselectionpreference
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
choice
/tʃɔis/
danh từ
- sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn
- choice of words: sự chọn từ
- to make one's choice of: chọn, lựa chọn
- to take one's choice: quyết định chọn một trong nhiều khả năng
- at choice: tuỳ thích
- by (for) choice: nếu được chọn; bằng cách chọn
- quyền chọn; khả năng lựa chọn
- người được chọn, vật được chọn
- các thứ để chọn
- a large choice of hats: nhiều mũ để chọn
- tinh hoa, phần tử ưu tú
- the choice of our youth: những phần tử ưu tú trong thanh niên của chúng ta
thành ngữ
- to have no choice but...
- không còn có cách nào khác ngoài...
- hobson's choice
- sự lựa chọn bắt buộc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the person or thing chosen or selected n. the act of choosing or selecting s. of superior grade s. appealing to refined taste