Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concede

/kən'si:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4192

Nghĩa thường dùng

nhượng bộ, thừa nhận động từ

“He conceded on the delivery schedule.”Anh ấy đã nhượng bộ về lịch giao hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concede

/kən'si:d/

ngoại động từ

  • nhận, thừa nhận
    • to concede a point in an argument: thừa nhận một điểm trong cuộc tranh luận
  • cho, nhường cho
    • to concede a privilege: cho một đặc quyền
  • (thể dục,thể thao), (từ lóng) thua
Định nghĩa tiếng Anh

v. admit (to a wrongdoing) v. be willing to concede v. give over; surrender or relinquish to the physical control of another v. acknowledge defeat

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...