Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deny

/di'nai/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1406

Nghĩa thường dùng

phủ nhận động từ

“He denied any involvement in the incident.”Ông ấy phủ nhận bất kỳ sự liên quan nào đến sự cố.

Đồng nghĩa refuserejectcontradict
Trái nghĩa admitaccept
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deny

/di'nai/

ngoại động từ

  • từ chối, phản đối, phủ nhận
    • to deny the truth: phủ nhận sự thật
    • to deny a charge: phản đối một lời buộc tội
  • chối, không nhận
    • to deny one's signature: chối không nhận chữ ký của mình
  • từ chối, không cho (ai cái gì)
    • to deny food to the enemy: chặn không cho địch tiếp tế lương thực, chặn nguồn tiếp tế của địch
    • to deny oneself: nhịn, chịu thiếu, nhịn ăn nhịn mặc
  • báo là (ai) không có nhà; không cho gặp mặt (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

v. declare untrue; contradict v. refuse to accept or believe v. refuse to grant, as of a petition or request v. refuse to let have

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...