Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“concentrations” là số nhiều của Concentration — đang hiển thị từ gốc:
Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2752

Concentration

//

  • (Econ) Sự tập trung.+ 1).Một cụm thuật ngữ chỉ tình trạng các điều kiện cạnh tranh phổ biến trong một ngành. 2).Một khái niệm sử dụng khi nói tới PHÂN PHỐI QUY MÔ CỦA HÃNG trong một ngành của nền kinh tế, hoặc liên quan đến vị trí của ngành công nghiệp.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the strength of a solution; number of molecules of a substance in a given volume\nn. the spatial property of being crowded together\nn. strengthening the concentration (as of a solute in a mixture) by removing diluting material\nn. increase in density

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...