conception
“conceptions” là số nhiều của conception — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
“His conception of freedom differs from mine.”Quan niệm về tự do của anh ấy khác với tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conception
/kən'sepʃn/
danh từ
- quan niệm, nhận thức
- to have a clear conception of: có một quan niệm rõ ràng về
- khái niệm
- sự thai nghén trong óc; sự hình thành trong óc
- sự thụ thai
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of becoming pregnant; fertilization of an ovum by a spermatozoon