Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concept

/'kɒnsept/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1158

Nghĩa thường dùng

khái niệm, ý tưởng cơ bản danh từ

“The concept of sustainability is central to this debate.”Khái niệm về tính bền vững là trung tâm của cuộc tranh luận này.

Biến thể từ concepts số nhiều
Đồng nghĩa ideanotion
Trái nghĩa realityfact
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concept

//

  • khái niệm, quan niệm
  • absolute c. khái niệm tuyệt đối
Định nghĩa tiếng Anh

n. an abstract or general idea inferred or derived from specific instances

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...