concept
/'kɒnsept/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1158
Nghĩa thường dùng
khái niệm, ý tưởng cơ bản
danh từ
“The concept of sustainability is central to this debate.”Khái niệm về tính bền vững là trung tâm của cuộc tranh luận này.
Biến thể từ
concepts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concept
//
- khái niệm, quan niệm
- absolute c. khái niệm tuyệt đối
Định nghĩa tiếng Anh
n. an abstract or general idea inferred or derived from specific instances