notion
Nghĩa thường dùng
“The notion of free will has been debated for centuries.”Khái niệm về ý chí tự do đã được tranh luận qua nhiều thế kỷ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
notion
/'nouʃn/
danh từ
- ý niệm, khái niệm
- a vague notion of...: một khái niệm mơ hồ về...
- to have no notion of...: chẳng có một ý niệm gì về...
- ý kiến, quan điểm
- such is the common notion: đó là ý kiến chung, đó là quan điểm chung
- ý định
- he has no notion of resigning: nó không có ý định từ chức
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ dùng lặt vặt, tạp hoá
- notion store: (định ngữ) hàng tạp hoá
Định nghĩa tiếng Anh
n. a general inclusive concept n. an odd or fanciful or capricious idea n. (usually plural) small personal articles or clothing or sewing items