Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conclude

/kən'klu:d/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1670

Nghĩa thường dùng

kết luận, kết thúc động từ

“The author concludes that more research is needed.”Tác giả kết luận rằng cần thêm nghiên cứu.

Đồng nghĩa finishdeduce
Trái nghĩa startbegin
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conclude

/kən'klu:d/

động từ

  • kết thúc, chấm dứt ((công việc...); bế mạc (phiên họp)
    • to conclude a speech: kết thúc bài nói
  • kết luận
  • quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp
  • ký kết
    • to conclude a treaty: ký kết một bản hiệp ước
Định nghĩa tiếng Anh

v. bring to a close v. reach a conclusion after a discussion or deliberation v. come to a close v. reach agreement on

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...