conclude
/kən'klu:d/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1670
Nghĩa thường dùng
kết luận, kết thúc
động từ
“The author concludes that more research is needed.”Tác giả kết luận rằng cần thêm nghiên cứu.
Biến thể từ
concluded quá khứ
concluded quá khứ phân từ
concludes ngôi 3 số ít
concluding hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conclude
/kən'klu:d/
động từ
- kết thúc, chấm dứt ((công việc...); bế mạc (phiên họp)
- to conclude a speech: kết thúc bài nói
- kết luận
- quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp
- ký kết
- to conclude a treaty: ký kết một bản hiệp ước
Định nghĩa tiếng Anh
v. bring to a close v. reach a conclusion after a discussion or deliberation v. come to a close v. reach agreement on